Tra cứu kích thước công thái học
44 kích thước hay dùng khi thiết kế không gian F&B — chiều cao bàn ghế, lối đi, khoảng cách ghế quầy... Mỗi mục có nguồn.
Bàn ghế ăn
Chiều cao mặt bàn ăn
Chiều cao mặt ngồi ghế ăn
Khoảng cách giữa các ghế (theo chiều dài bàn)
Chỗ đặt suất ăn mỗi người (rộng × sâu) – tối thiểu
Bàn 2 người
Bàn vuông 2 người (cạnh)
Bàn tròn 2 người (đường kính)
Bàn 4 người
Bàn vuông 4 người (cạnh)
Bàn tròn 4 người (đường kính)
Bàn chữ nhật 4 người (dài × rộng)
Bàn 6 người
Bàn chữ nhật 6 người (dài × rộng)
Diện tích chiếm chỗ (tính toán)
Bàn 2 người 70×70 + 2 ghế đối diện (m², chưa gồm lối đi)
Bàn 4 người 80×80 + 4 ghế bốn phía (m², chưa gồm lối đi)
Bàn 6 người 160×80, 3 ghế mỗi cạnh dài (m², chưa gồm lối đi)
Banquette / booth
Chiều cao mặt ngồi
Độ sâu tổng thể / độ sâu mặt ngồi
Chiều cao lưng tựa (tính từ sàn)
Khoảng hở giữa các bàn dọc banquette
Quầy bar
Chiều cao mặt quầy bar (khách ngồi ghế cao / đứng)
Chiều cao quầy kiểu counter (ghế thấp hơn ghế bar)
Chiều cao mặt ngồi ghế bar
Khoảng hở mặt ghế đến mặt dưới quầy
Phần đua mặt quầy (chỗ để chân)
Độ sâu mặt quầy bar
Chiều cao gác chân
Khoảng cách mỗi ghế quầy (tâm–tâm)
Mặt thao tác bartender (underbar): cao
Back bar: cao / sâu
Lối làm việc phía sau quầy (bartender)
Lối khách phía sau dãy ghế bar
Lối đi khu khách
Lối đi chính khu khách
Lối phục vụ giữa các bàn
Lưng ghế – lưng ghế (bàn cạnh nhau)
Mép bàn – mép bàn (ghế + lối)
Bếp
Lối đi trong bếp: thao tác một bên
Lối đi trong bếp: thao tác hai bên, quay lưng vào nhau
Lối đi trong bếp: hai bên thao tác + có người đi qua
Chiều cao mặt bàn inox bếp
Chiếu sáng
Chiều cao treo đèn thả trên mặt bàn (đáy chụp đến mặt bàn)
Thoát nạn (QCVN 06:2022/BXD)
Cửa/lối ra thoát nạn: chiều rộng thông thủy
Bản thang bộ thoát nạn: chiều rộng
Cầu thang
Chiều cao bậc thang thoát nạn
Tiếp cận (người khuyết tật)
Chiều cao mặt bàn/quầy đón tiếp, giao tiếp
Chiều rộng thông thủy cửa
Tỷ lệ chỗ ngồi tiếp cận được (ADA, đối chiếu)