← Tất cả công cụ

Tra cứu kích thước công thái học

44 kích thước hay dùng khi thiết kế không gian F&B — chiều cao bàn ghế, lối đi, khoảng cách ghế quầy... Mỗi mục có nguồn.

Bàn ghế ăn

Chiều cao mặt bàn ăn

28–32 in. ADA 902.3: bàn cho người xe lăn 71–86,5 cm (28–34 in).

71–81 cm

Chiều cao mặt ngồi ghế ăn

18–20 in.

46–51 cm

Khoảng cách giữa các ghế (theo chiều dài bàn)

24–30 in mỗi người.

61–76 cm

Chỗ đặt suất ăn mỗi người (rộng × sâu) – tối thiểu

Giá trị là [rộng, sâu], không phải khoảng: 24 × 21 in (gồm 41 cm suất ăn + 13 cm vùng chung). Mức tối ưu 76 × 69 cm (30 × 27 in).

61–53 cm

Bàn 2 người

Bàn vuông 2 người (cạnh)

600×600 hoặc 700×700 mm.

60–70 cm

Bàn tròn 2 người (đường kính)

Ø600 hoặc Ø700 mm.

60–70 cm

Bàn 4 người

Bàn vuông 4 người (cạnh)

800×800 mm.

80 cm

Bàn tròn 4 người (đường kính)

Ø800 hoặc Ø900 mm.

80–90 cm

Bàn chữ nhật 4 người (dài × rộng)

Giá trị là [dài, rộng]: 1200×700 hoặc 1200×800 mm.

120–80 cm

Bàn 6 người

Bàn chữ nhật 6 người (dài × rộng)

Giá trị là [dài, rộng]: 1600×800 mm. Không tìm được nguồn đã đọc cho bàn tròn 6 người.

160–80 cm

Diện tích chiếm chỗ (tính toán)

Bàn 2 người 70×70 + 2 ghế đối diện (m², chưa gồm lối đi)

70 × (70 + 2×46…61) cm. Là số suy ra, không phải số trong sách.

1.13–1.34 m²

Bàn 4 người 80×80 + 4 ghế bốn phía (m², chưa gồm lối đi)

(80 + 2×46…61)² cm.

2.96–4.08 m²

Bàn 6 người 160×80, 3 ghế mỗi cạnh dài (m², chưa gồm lối đi)

Dài = max(160; 3×61…76) = 183–228 cm; sâu = 80 + 2×46…61 = 172–202 cm.

3.15–4.61 m²

Banquette / booth

Chiều cao mặt ngồi

Seat height 18 in.

46 cm

Độ sâu tổng thể / độ sâu mặt ngồi

Giá trị là [sâu tổng thể, sâu mặt ngồi]: 24 in / 18 in.

61–46 cm

Chiều cao lưng tựa (tính từ sàn)

36 in. Các mẫu 42 in (107 cm) và 48 in (122 cm) xuất hiện trong danh mục nhà bán nhưng chưa đọc trực tiếp trang.

91 cm

Khoảng hở giữa các bàn dọc banquette

Tối thiểu 31–36 cm (vùng 91–97 cm mỗi bàn); khuyến nghị 61 cm để riêng tư (vùng 137 cm mỗi bàn).

31–61 cm

Quầy bar

Chiều cao mặt quầy bar (khách ngồi ghế cao / đứng)

42–45 in. Trang Stool Heights cho mặt bar 104–109 cm (41–43 in) đi với ghế bar.

107–114 cm

Chiều cao quầy kiểu counter (ghế thấp hơn ghế bar)

35–40 in, đi với ghế counter mặt ngồi 58–71 cm.

89–102 cm

Chiều cao mặt ngồi ghế bar

29–32 in. Trang Bar Details ghi ghế 76–91 cm (30–36 in) – có lẽ là chiều cao tổng, nên ưu tiên số của trang Stool Heights.

74–81 cm

Khoảng hở mặt ghế đến mặt dưới quầy

Tối thiểu 25 cm (10 in); Bar Details: 25–30 cm.

25–30 cm

Phần đua mặt quầy (chỗ để chân)

6–12 in.

15–30 cm

Độ sâu mặt quầy bar

18–30 in.

46–76 cm

Chiều cao gác chân

7–9 in.

18–23 cm

Khoảng cách mỗi ghế quầy (tâm–tâm)

24–30 in.

61–76 cm

Mặt thao tác bartender (underbar): cao

30 in; sâu 56–66 cm (22–26 in).

76 cm

Back bar: cao / sâu

Cao 36–45 in; sâu 61–76 cm (24–30 in).

91–114 cm

Lối làm việc phía sau quầy (bartender)

30–36 in.

76–91 cm

Lối khách phía sau dãy ghế bar

Tổng vùng khách (ghế + lối) 122–152 cm.

76–91 cm

Lối đi khu khách

Lối đi chính khu khách

Đường thoát nạn ngang: rộng thông thủy ≥ 1,0 m; ≥ 1,2 m khi thoát cho hơn 50 người (nhà hàng thuộc nhóm F3.2, Bảng 6); cao thông thủy ≥ 2 m. ADA 403.5.1: ≥ 91,5 cm (36 in).

100–120 cm

Lối phục vụ giữa các bàn

Service aisle 2'6"–3'.

76–91 cm

Lưng ghế – lưng ghế (bàn cạnh nhau)

46 cm (1'6") khi có người đi qua; 0–15 cm khi không có lối đi.

15–46 cm

Mép bàn – mép bàn (ghế + lối)

Vùng ngồi 46–61 cm + vùng lưu thông 46–91 cm.

91–152 cm

Bếp

Lối đi trong bếp: thao tác một bên

3 ft. South Dakota ARSD 44:76:11:07: lối trong khu bếp ≥ 0,91 m.

91 cm

Lối đi trong bếp: thao tác hai bên, quay lưng vào nhau

4 ft. SD 44:76:11:07: lối có cửa thiết bị mở ra hoặc xe đẩy ≥ 1,22 m. Hướng dẫn nhà ăn ĐH Missouri: lối tối thiểu 4 ft.

122 cm

Lối đi trong bếp: hai bên thao tác + có người đi qua

5 ft.

152 cm

Chiều cao mặt bàn inox bếp

Work surface 35,5 in ≈ 90 cm. Chưa đọc được chuẩn châu Âu (EN) về chiều cao mặt bếp thương mại.

90 cm

Chiếu sáng

Chiều cao treo đèn thả trên mặt bàn (đáy chụp đến mặt bàn)

28–34 in.

71–86 cm

Thoát nạn (QCVN 06:2022/BXD)

Cửa/lối ra thoát nạn: chiều rộng thông thủy

≥ 0,8 m nói chung; ≥ 1,2 m khi số người thoát nạn > 50 (nhóm khác F1.1/F1.3). Chiều cao thông thủy ≥ 1,9 m. Sửa đổi 1:2023 chỉ sửa câu về cơ cấu tự đóng của 3.2.9, không đổi kích thước.

80–120 cm

Bản thang bộ thoát nạn: chiều rộng

≥ 0,9 m nói chung; ≥ 1,2 m khi bất kỳ tầng nào (trừ tầng 1) có > 200 người; Sửa đổi 1:2023 cho phép 0,7 m với nhà cao PCCC ≤ 15 m và ≤ 15 người/tầng thoát qua thang.

90–120 cm

Cầu thang

Chiều cao bậc thang thoát nạn

Mặt bậc ≥ 25 cm; độ dốc ≤ 1:1 (45°). ADA 504.2: cổ bậc 10–18 cm, mặt bậc ≥ 28 cm. QCVN 10:2024/BXD 2.2.5 (bậc lối vào tiếp cận): cao ≤ 15 cm, rộng ≥ 30 cm.

5–22 cm

Tiếp cận (người khuyết tật)

Chiều cao mặt bàn/quầy đón tiếp, giao tiếp

Tối đa 800 mm; khoảng trống dưới mặt quầy cao ≥ 650 mm; sâu chỗ để chân ≥ 450 mm. Điều 2.5.1.1 áp dụng cho khu dịch vụ ăn uống. QCVN 10:2024/BXD thay QCVN 10:2014/BXD từ 01/02/2025. ADA 904.4: quầy cao tối đa 91,5 cm, đoạn quầy dài ≥ 76 cm (tiếp cận thẳng) hoặc ≥ 91,5 cm (tiếp cận song song).

80 cm

Chiều rộng thông thủy cửa

Cửa ra vào công trình ≥ 900 mm; cửa phòng chức năng ≥ 800 mm; cửa phòng vệ sinh ≥ 800 mm; khoảng trống trước/sau cửa ≥ 1.400 × 1.400 mm (2.3.2). ADA 404.2.3: ≥ 81,5 cm.

80–90 cm

Tỷ lệ chỗ ngồi tiếp cận được (ADA, đối chiếu)

Ít nhất 5% chỗ ngồi/đứng tại bàn ăn phải theo 902 (bàn 71–86,5 cm; khoảng gối rộng ≥ 76 cm theo 306.3.5).

5%